Tự Điển Bỏ Túi

Đây là bộ từ điển bỏ túi đang được biên soạn. Chúng tôi hoan nghênh sự góp ý, phê bình của quý bạn đọc để bộ từ điển bỏ túi này ngày càng được chính xác và phong phú hơn. Mọi góp ý xin ghi vào phần "bài bình luận" dưới đây. Chân thành cảm tạ.

Admin.


Anh Việt Từ Điển
   
abide ở, ngụ, cư trú
abomination sự gớm ghiếc
adultery tội ngoại tình
advent sự giáng thế
adversary kẻ thù
against chống nghịch, cự địch
agape love tình yêu Thiên Thượng
age tuổi; thời đại
agnosticism chủ nghĩa bất khả tri
Almighty, the Đấng Toàn Năng
Ancient of Days, the Đấng Thượng Cổ
animal sacrifice hiến tế bằng thú vật
antichrist, Antichrist antichrist, Antichrist (có nghĩa là kẻ chống nghịch Đấng Christ)
anti-Semitism chủ nghĩa/tinh thần bài Do Thái
Apocalypse sách Khải Huyền
apocalypse, apocalyptic, apocaliptical  
apologetics ngành/môn học biện giáo
apotasy sự bội đạo
apostate kẻ bội đạo
apostle sứ đồ
apostlehood (-ship)  chức/quyền/vị sứ đồ
apostolic succession kế truyền từ sứ đồ
archangel thiên sứ trưởng
archenemy kẻ đại thù
Ark of Covenant, the Hòm Giao Ước
ascend thăng thiên
assembly hội chúng
atheism chủ nghĩa vô thần
atonement sự giải hòa Thiên-nhân (sự phục hòa giữa Đức Chúa Trời và loài người qua sự chuộc tội của Đấng Christ)
attorney at law luật sư
attorney in fact
ủy viên pháp lý
   
   
   
baptism lễ báp-têm
baptized được/chịu báp-têm
baptized by water được báp-têm bằng nước
baptized by the Holy Spirit được báp-têm bằng Thánh Linh
baptized by fire bị báp-têm bằng lửa
beatitude đại phước
beget sinh, sinh ra
beloved yêu dấu
believer tín nhân
beseech nài nỉ

betrothed

được hứa gả, hứa hôn
biblical teachings sự giáo huấn/dạy dỗ thuận kinh
biblical proportions mức thánh kinh
blasphemy phạm thượng
blessings ơn phước
bondage xiềng xích
born again được tái sinh/đã tái sinh
brethen anh em
calamity tai ương
carnal xác thịt
cast out đuổi ra, trục xuất
charity tình yêu
chariot chiến xa
celestial beings thiên thần
Christian Cơ đốc nhân
Church, the Hội Thánh (thân thể Đấng Christ)
church (Church) hội thánh (địa phương), giáo hội, nhà thờ

circumcise

cắt bì clergy giáo phẩm commited
(tt/đt)cam kết
commitment (dt) sự hoặc lời cam kết
compassion (dt) lòng trắc ẩn
confess (đt) xưng nhận, tin nhận; thú tội, xưng tội congregation (dt) hội chúng condemn (đt) kết tội, định tội covenant giao ước covet tham creationism thuyết sáng tạo creed tín điều Cross, the Thập giá của Chúa crucifix tượng thập giá crucify, crucifixion (sự) đóng đinh curse (sự) rủa sả daring bạo gan defaul (hoàn cảnh/giá trị/lựa chọn) định sẵn, đương nhiên defendant bị cáo
defendant's lawyer
luật sư bị cáo
defile làm uế deliverance, deliver (sự) giải phóng demons ma quỷ denomination giáo phái desecrate làm ô uế devil, the chúa quỷ divine thần divine prudence thần hựu disciple môn đồ district attorney công tố viên
doctrine of faith tín lý earth, the đất; trái đất ecumenical hiệp nhất education system hệ thống giáo dục end times chung thời eschatology chung thời học epistle thánh thư eternal life sự sống đời đời eternity sự đời đời, sự vĩnh hằng evangelist người truyền đạo evangelical church hội thánh tin lành evangelism sự truyền đạo evil dữ, ác evil spirit ác linh evolution tiến hoá evolutionism thuyết tiến hóa exalt nâng cao excommunicate dứt phép thông công Fall, the sự Sa Ngã đó faith đức tin faithful trung tín faithfullness sự trung tín fast kiêng ăn fellowship sư thông công fellow labourer bạn đồng lao fellow worker bạn đồng công flesh xác thịt Flood, the trận Lụt đó free will ý lực/chí tự do free choice tự do lựa chọn follower người tòng đạo, đi theo forbearance chịu đựng forgive tha thứ, tha tội fornication tội tà dâm fulfill ứng nghiệm; làm trọn fullness sự trọn đầy futurism lai thế học futurist nhà/chuyên gia lai thế grace ân điển gentle mềm mại genealogy gia phả gift ân tứ gifted thụ ân goat God Đức Chúa Trời, Thiên Chúa god thần Godless (tt) không Chúa God, the Father Đức Cha God, the Holy Spirit Đức Thánh Linh
God, the Son Đức Con  gods các thần Godliness thánh khiết như Chúa
Godly
có Chúa
glory sự vinh quang, sự vinh hiển glorify tôn vinh glorified được tôn vinh glorious vinh quang, vinh hiển God-man Chúa-người, Thần-nhân Godhead ngôi Thiên Chúa, vị Thiên Chúa guilt (dt) tội lỗi; trách nhiệm về tội lỗi
guiltless (tt) không có lỗi; vô tội guiltily (trt) có vẻ có lỗi; có vẻ có tội
guilty (tt) có lỗi; có tội guilty conscience lương tâm mang tội godspeed thành đạt good thiện, lành good works công đức, việc lành gospel tin lành hades cõi chết harlot gái điếm hallowed cả sáng heathen (dt) ngoại nhân, người ngoại Heaven (dt) Thiên Đàng heaven (dt) trời heavens (dt) các tầng trời heveanly beings (dt) thiên thần Heavenly Father (dt) Cha Thiên Thượng, Thiên Phụ heart (dt) lòng hell (dt) địa ngục holy
(tt) thánh, thánh thiện
human spirit nhân linh human sacrifice hiến tế bằng người humble khiêm nhường hypocracy sự giả hình judge (v) phán xét judge (n) quan xét judgement

sự phán xét, hình phạt

just, justice công bình justic system
(dt) hệ thống pháp luật justify xưng nghĩa idolatry sự thờ tượng hình idolatrous   impersonal God Thiên Chúa tổng loại industry công nghiệp infallible bất khả ngộ         inerrancy bất khả ngộ iniquity đại vô luân jury bồi thẩm đoàn
Kingdom Vương quốc Lamb of God, the Chiên Con của Đức Chúa Trời living water nước sự sống lust dục vọng (dt), thèm muốn (đt) martyr kẻ/người tuẫn đạo martyrdom sự tuẫn đạo Mediator, the Đấng Trung Bảo meek nhu mì, khiêm nhường mercy thương xót mid-tribulation trung nạn miracle phép lạ mystery sự huyền nhiệm, sự mầu nhiệm observe

tuân giữ, tôn trọng, làm lễ kỷ niệm (to observe the laws = tuân giữ luật; to observe silence = giữ sự yên lặng; to observe someone's birthday  = làm lễ kỷ niệm sinh nhật của một người nào)

omnipotent toàn năng omniscient toàn tri omnipresent toàn tại paganism ngoại giáo pagan dân ngoại Passover Lễ Vượt Qua pastor người chăn, mục tử
pastoring sự chăn bầy, sự chăm sóc Hội Thánh
penitence sự hối hận perdition, son of con của hư mất personal God Thiên Chúa hữu vị (Thiên Chúa có thân vị ) perish hư mất photosynthesis quang hợp plague

tai vạ

plaintiff nguyên cáo plaintiff's lawyer
luật sư nguyên cáo
plead for one's life xin tha mạng
plead guilty
chịu tội plead not guilty không chịu tội predestine tiền định predestined được định pre-tribulation tiền nạn preterism chủ nghĩa chung trọn (cho rằng tiên tri chung thời đã được trọn) priest thầy tế lễ priesthood chức tế lễ prophecize nói tiên tri prophecy lời tiên tri prophet nhà tiên tri prosecute buộc tội
prosecutor biện lý
prostitute gái điếm prostitution mãi dâm
Protestant (church) Đối Kháng Giáo, danh từ gọi chung các giáo hội phát sinh từ phong trào cải chính Giáo Hội Công Giáo của Martin Luther vào năm 1517. Xem thêm: Reformation.
protestantism tinh thần đối kháng, chủ nghĩa đối kháng post-tribulation hậu nạn reconcile hòa giải redeem chuộc Reformation Phong trào cải chính giáo hội Công Giáo do Martin Luther khởi xướng vào năm 1517, nhằm lên án những giáo lý về Ngục Luyện Tội, Bùa Giải Tội, Thờ Lạy Mary, Cầu Nguyện Với Các Thánh, và Thẩm Quyền Của Giáo Hoàng...

Từ phong trào này khởi sinh các giáo hội: Lutherant, Reformed/Calvinists/Presbyterians, Annabaptist, Anglicans... regenerated đuợc tái tạo repent ăn năn resurrection sự phục sinh reveal mạc khải revelation khải thị revenge báo thù righteous công nghĩa sacrify hiến tế salvation sự cứu rỗi saint thánh đồ sanctify thánh hóa sanctified được nên thánh Satanism Satan giáo scribe thầy thông giáo Scriptures Thánh Kinh secular vô đạo, tục secularize vô đạo hóa, tục hóa seed hạt giống; dòng giỏi self-confident tự tin self-control tự chủ; tự chế self-defence tự vệ self-denial tự chối
self-esteem tự trọng
self-evident hiển nhiên, không cần chứng cớ self-willed ngạo mạn shepherd người chăn, mục tử
sin (dt) tội lỗi: sự vi phạm luật đạo đức của Đức Chúa Trời
sin (đt) phạm tội signs and wonders dấu kỳ sinful nature bản chất tội lỗi Son of Man Con Người Son of God Con Thiên Chúa soul hồn spirit linh spiritual warfare chiến trận thuộc linh spiritual blindness mù thuộc linh spiritual slavery nô lệ thuộc linh spiritual prostitution làm điếm thuộc linh stronghold (of sin) đồn lũy (tội lỗi) suffering đau khổ superstition sự mê tín talent thiên tài talented có thiên tài technician cán sự kỹ thuật technologist kỹ thuật gia
tecnology kỹ thuật
teen ager thiếu niên     temptation sự cám dỗ testament giao ước testify làm chứng testimony lời chứng theism chủ nghĩa hữu thần theocracy chế độ thần quyền trespass làm tội, phạm tội trial thử thách tribulation hoạn nạn transcendent siêu việt transgress làm tội, phạm tội truth, the lẽ thật unbelief sự bất tín/vô tín unbiblical teachings sự dạy dỗ/giáo huấn nghịch kinh unclean spirit uế linh unleavened bread bánh không men vengeance báo trả vanity sự hư không vindicate phục danh vision khải tượng watchman người vọng canh wrath cơn/sự thịnh nộ wise khôn ngoan witchcraft ma thuật witness chứng kiến (đt); chứng nhân (dt) woe khốn woe to you Khốn cho ngươi world, the thế gian Word, the Ngôi Lời Zionism chủ nghĩa Do Thái Việt Ngữ Từ Điển


chuẩn định quy định tiêu chuẩn; đặt ra phép tắt, luật lệ     thuật ngữ
những chữ dùng trong một ngành chuyên môn
từ lời văn, lời nói, loại chữ như: danh từ từ ngữ một nhóm chữ từ hai chữ trở lên. Thí dụ: "tín" là một chữ, "đồ" là một chữ, nhưng "tín đồ" là một từ ngữ.